Thuật ngữ về kho trong tiếng Anh

0 thích 0 không thích
1 lượt xem
đã hỏi 23 Tháng 6, 2022 bởi nguyenthao (8,120 điểm)
sửa nội dung 24 Tháng 6, 2022 bởi nguyenthao
Dưới đây là bảng tổng hợp những thuật ngữ về quản lý kho bãi năm 2021 mà chúng tôi muốn chia sẻ. Hãy cùng theo dõi và ghi nhớ chúng nhé!

Stock: Có nghĩa đang chỉ tới lượng hàng tồn trong kho (chỉ về số lượng hàng tồn).
Inventory: Đề cập về mặt chất lượng, thành phần, số lượng… của hàng tồn kho
Warehouse: Có nghĩa là nhà kho.
Goods Receipt: Có nghĩa là nhập hàng.
Goods Issue: Xuất hàng.
Post Goods Receipt: Chỉ thao tác nhập hàng lên hệ thống.
Maintenance Cost: Cho biết chi phí bỏ ra cho quá trình bảo dưỡng.
Warranty Costs: Chi phí cho quá trình bảo hành.
Waybill: Có nghĩa là vận đơn.
Certificate of origin hay còn được viết tắt là C/O: Chỉ giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa.
Certificate of Inspection: Có nghĩa là giấy chứng nhận kiểm định chất lượng hàng hóa.
Stevedoring: Chỉ hành động bốc dỡ hàng.
Consolidation: Chỉ hành động gom hàng.
Detention (DET): Phí lưu kho.
Demurrage (DEM): Phí lưu bãi.
Stock Take: Kiểm kê hàng hóa.
Adjust: Có nghĩa là iều chỉnh.
Materials: Nguyên vật liệu.
Equipment: Thiết bị.
Order: Có nghĩa là đơn hàng.
Contract: Hợp đồng.
Storage Locations: Vị trí lưu kho.
Bonded Warehouse: Kho ngoại quan.
Customs Declaration: Khai báo hải quan.
Delivery Order. Viết tắt D/O: Lệnh giao hàng.
Expired Date: Ngày hết hạn.
Warehouse Card: Có nghĩa là thẻ kho.
General Account of Input – Output – Inventory: Có nghĩa là tổng hợp nhập – xuất – tồn kho.
Stockkeeper: Chỉ thủ kho
Inventory Report: Báo cáo về lượng tồn kho.

https://randomuser.me/photos
Looking for an answer?  Share this question:     

Xin vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để trả lời câu hỏi này.

...